Quy định mức điểm quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ để xét tuyển đại học năm 2026

QUY ĐỊNH MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI ĐIỂM CÁC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH

 

TT

 

Chứng chỉ Tiếng Anh

 

Điểm môn Tiếng Anh

(Quy đổi theo thang điểm 10)

IELTS TOEFL iBT TOEFL IBT

(PBT)

TOEIC Vstep
1 5.0 61-64 480-526 600- 6.5 8.0
2 5.5 65-77 527-539 600 7 8.5
3 6.0 78-87 540 850- 7.5 9.0
4 6.5 88-95 541-576 850 8 9.25
5 7.0 96-101 577-589 910- 8.5 9.5
6 7.5 102-109 590-626 910 9 9.75
7 8.0-9.0 110-120 627-677 910+ 10 10.00

QUY ĐỊNH MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI ĐIỂM CÁC CHỨNG CHỈ TRUNG QUỐC

Chứng chỉ Trung Quốc Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam Khung tham chiếu Châu Âu Mức điểm

của chứng chỉ

Điểm môn Tiếng Trung

(Quy đổi theo thang điểm 10)

      HSK Bậc 3 HSK3 180-220 8.0
221-260 8.5
261-300 9.0
Bậc 4 HSK4 Từ 180 9.5
Bậc 5 trở lên Từ HSK5 trở lên Từ 180 10