Nhận hồ sơ đăng ký dự thi môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non năm 2025 (đợt 1)

  1. Thời gian, hồ sơ ĐKDT, cách thức, địa điểm và lệ phí đăng ký dự thi

       a). Thời gian:

– Nhận hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: từ ngày 30/5 đến hết ngày 30/6/2025

– Tổ chức thi các môn năng khiếu: Dự kiến ngày 8 – 9/7/2025

      b) Hồ sơ ĐKDT

– Phiếu đăng ký dự thi: Theo mẫu của Nhà trường (Tải tại đây)

– 03 ảnh chân dung cỡ 3×4 cm có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau trong thời hạn 6 tháng tính từ ngày chụp đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi (một ảnh dán trên phiếu đăng ký dự thi, hai ảnh nộp cho Nhà trường)

   c) Cách thức, địa điểm

+ Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo và QLSV (tầng 2, Nhà Hiệu bộ – Trường Đại học Quảng Bình)

+ Cách 2: Nộp qua đường bưu điện: Hồ sơ gửi về theo địa chỉ

Bộ phận tuyển sinh – Phòng Đào tạo và QLSV – Trường Đại học Quảng Bình

Số 312 Lý Thường Kiệt – TP. Đồng Hới – T.Quảng Bình

+ Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại website: http://tuyensinh.qbu.edu.vn/  tại mục Đăng ký dự thi năng khiếu (Scan phiếu đăng ký dự thi, ảnh chân dung)

    d) Lệ phí:

– Lệ phí dự thi: 300.000đ/hồ sơ;

– Lệ phí gửi Giấy báo dự thi: 10.000đ/hồ sơ

  1. Các nội dung thi môn năng khiếu

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Đọc diễn cảm và Hát.

+ Nội dung Đọc diễn cảm: Thí sinh đọc diễn cảm một bài hoặc một đoạn thơ theo sự chuẩn bị của ban tuyển chọn các bài thơ phục vụ cho nội dung đọc diễn cảm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+ Nội dung Hát: Thí sinh hát một ca khúc tự chọn bằng lời Việt, có nội dung trong sáng, lành mạnh, không có nhạc đệm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

Đường dây nóng phục vụ tuyển sinh: 0232.3824052 – 0819692288

Đề án Tổ chức thi môn năng khiếu

I. MỤC ĐÍCH, TÍNH CHẤT CỦA KỲ THI

  • Kỳ thi môn năng khiếu là kỳ thi bổ trợ, do Trường Đại học Quảng Bình ( ĐHQB) tổ chức thi nhằm bổ sung môn cho các tổ hợp xét tuyển của các phương thức xét tuyển đào tạo trình độ đại học của Trường ĐHQB hoặc các trường đại học khác có môn năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển.
  • Các môn năng khiếu được tổ chức thi bao gồm: Năng khiếu Giáo dục Mầm non và Năng khiếu Giáo dục Thể chất.

– Kết quả thi môn năng khiếu chỉ được sử dụng để tuyển sinh trong năm tổ chức thi, không được bảo lưu để tuyển sinh trong những năm kế tiếp.

II. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THI

  1. Đối tượng dự thi

Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành.

  1. Phạm vi: Thí sinh trên toàn quốc.
  2. Hình thức thi: Thí sinh dự thi trực tiếp tại Trường Đại học Quảng Bình.
  3. Nội dung các môn thi

Hàng năm, Nhà trường tổ chức thi một số nội dung trong các nội dung sau:

a) Ngành giáo dục Mầm non

Môn năng khiếu gồm các nội dung: Đọc diễn cảm, Hát và Kể chuyện;

+ Nội dung Đọc diễn cảm: Thí sinh đọc diễn cảm một bài hoặc một đoạn thơ theo sự chuẩn bị của ban tuyển chọn các bài thơ phục vụ cho nội dung đọc diễn cảm.

+ Nội dung Hát: Thí sinh hát một ca khúc tự chọn bằng lời Việt, có nội dung trong sáng, lành mạnh, không có nhạc đệm.

+ Nội dung Kể chuyện: Thí sinh kể truyện theo tranh theo sự chuẩn bị của ban tuyển chọn các truyện tranh phục vụ cho nội dung Kể chuyện theo tranh.

b) Ngành giáo dục Thể chất

– Kiểm tra thể hình: Thí sinh phải đạt yêu cầu về kiểm tra thể hình theo quy định mới được dự thi các môn năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, cụ thể: Thí sinh có thể hình cân đối, không dị hình, dị tật, nam cao 1,65m và nặng 52kg trở lên; nữ cao 1,55m và nặng 42kg trở lên

– Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Bật xa tại chỗ  và Chạy 100m xuất phát cao

+ Bật xa tại chỗ: Thí sinh thực hiện 02 lần liên tiếp để lấy thành tích cao nhất.

+  Chạy 100m xuất phát cao: Thí sinh thực hiện 01 lần để lấy thành tích.

III. ĐĂNG KÝ DỰ THI VÀ THAM GIA THI

  1. Hồ sơ ĐKDT

– Phiếu đăng ký dự thi: Theo mẫu của Nhà trường (Tải Phiếu đăng ký tại mục Biểu mẫu của trang website http://tuyensinh.qbu.edu.vn/)

– 03 ảnh chân dung cỡ 3×4 cm có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau trong thời hạn 6 tháng tính từ ngày chụp đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi (một ảnh dán trên phiếu đăng ký dự thi, hai ảnh nộp cho Nhà trường).

  1. Cách thức đăng ký

+ Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo và QLSV (tầng 2, Nhà Hiệu bộ – Trường Đại học Quảng Bình)

+ Cách 2: Nộp qua đường bưu điện: Hồ sơ gửi về theo địa chỉ

Bộ phận tuyển sinh – Phòng Đào tạo và QLSV – Trường Đại học Quảng Bình

Số 312 Lý Thường Kiệt – TP. Đồng Hới – T.Quảng Bình

+ Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại website: http://tuyensinh.qbu.edu.vn/  tại mục Đăng ký dự thi năng khiếu

  1. Công bố kết quả dự thi

Sau khi thi khoảng 05 ngày, Trường sẽ công bố kết quả thi trên trang web tuyển sinh của Nhà trường. Trường hợp thí sinh có nhu cầu nhận “Giấy chứng nhận kết quả thi”, thí sinh liên hệ trực tiếp Phòng đào tạo và QLSV, Trường Đại học Quảng Bình.

IV. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM DỰ KIẾN TỔ CHỨC THI

– Đợt 1: Tháng 7 hàng năm.

– Đợt 2: Tháng 9 hàng năm.

V. LỆ PHÍ DỰ THI

– Lệ phí dự thi: 300.000đ/hồ sơ;

– Lệ phí gửi Giấy báo dự thi: 10.000đ/hồ sơ

VI. MỘT SỐ VẤN ĐỀ THÍ SINH CẦN LƯU Ý

  1. Trước khi thi 02 ngày: Nhà trường công bố danh sách thí sinh dự thi và những thông tin liên quan lên trang tuyển sinh của nhà Trường, Nếu thí sinh chưa có tên trong danh sách dự thi vui lòng liên hệ Phòng Đào tạo và QLSV, Trường Đại học Quảng Bình để được bổ sung.
  2. Thí sinh xem lịch thi và địa điểm thi cụ thể trong giấy báo dự thi. Nếu phát hiện sai sót cần báo ngay cho Hội đồng thi để kịp thời điều chỉnh. Sau ngày thi, mọi yêu cầu điều chỉnh thông tin cá nhân sẽ không được giải quyết.
  3. Khi đi dự thi, thí sinh phải mang theo một trong các giấy tờ sau (bản chính giấy đăng ký dự thi nếu thí sinh đăng ký trực tuyến; Thẻ Căn cước/Căn cước công dân. Thí sinh không mang theo các giấy tờ tùy thân được quy định tại điều này sẽ không được tham gia kỳ thi.
  4. Thí sinh không nộp lệ phí đăng ký dự thi thì không được tham gia dự thi.
  5. Tất cả điểm thi năng khiếu của thí sinh được Nhà trường nhập lên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GDĐT (đối với các thí sinh có tài khoản trên hệ thống) để thí sinh có thể kết hợp các phương thức xét tuyển các ngành có môn năng khiếu của Trường ĐHQB.

Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025

  1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành;

Các ngành đào tạo giáo viên tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú và học lớp 12 tại Tỉnh Quảng Bình.

      2. Tổ chức tuyển sinh

– Đợt 1 Xét tuyển theo kế hoạch và thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

  (Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tiếp trên hệ thống của Bộ GDĐT)

– Các đợt bổ sung: từ tháng 9 đến tháng 12 (nếu còn chỉ tiêu).

( Thí sinh đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Quảng Bình)

    3. Mô tả phương thức tuyển sinh:

Nhà trường xét tuyển 3 phương thức như sau:

+ Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

+ Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT

+ Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 ở cấp THPT

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc các Trường khác tổ chức theo tổ hợp xét tuyển tương ứng.

3.1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (mã 301)

Trường xét tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy năm 2025 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

3.2. Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Đợt 1: Trường xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo tham gia xét tuyển đăng ký trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Các đợt bổ sung:  Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).

3.3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 12 cấp THPT (mã 200)

Đợt 1: Trường chỉ xét tuyển phương thức này đối với ngành ngoài sư phạm tham gia xét tuyển trên hệ thống Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các đợt bổ sung: Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp môn xét tuyển) Ghi chú
1. 301

405

406

Giáo dục Mầm non 7140201 Giáo dục Mầm non 50 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2;

                     Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1. [ M05]: Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN

2. [ M06]: Ngữ văn, Toán, NK GDMN

3. [ M07]: Ngữ văn, Địa lí, NK GDMN

4. [ M10]: Toán, Tiếng Anh, NK GDMN

5. [ M11]: Ngữ văn, Tiếng Anh, NK GDMN

6. [ M13]: Toán, Sinh học, NKGDMN

7. [ M14]: Toán, Địa lí, NK GDMN

 

2. 301

100

200

Giáo dục Tiểu học 7140202 Giáo dục Tiểu học 60 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2;

                     Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học

2.      [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

3.      [C14]: Ngữ văn, Toán, GD công dân

4.      [D01]: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

5.      [A01]: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

6.      [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lí

7.      [C04]: Ngữ văn, Toán, Địa lí

8.      [C20]: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục CD

9.      [X01]: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật

3. 301

100

200

Sư phạm Toán học 7140209 Sư phạm Toán học 20 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2;

                     Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học

2.      [A01]: Toán, Vật Lí, Anh

3.      [A02]: Toán, Vật Lí, sinh

4.      [X05]: Toán, Vật Lí, GDKTPL

5.      [X09]: Toán, Hóa học, GDKTPL

6.      [D07]: Toán, Hóa học, Anh

7.      [X26]: Toán, Tin, Anh

8.      [X27]: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh

4 301

100

200

Sư phạm Ngữ văn 7140217 Sư phạm Ngữ văn  

 

20

 

 

Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2;

                     Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và PL

2.      [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và PL

3.      [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4.      [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5.      [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

6.      [C12]: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

7.      [C13]: Ngữ văn, Sinh học, Địa lý

8.      [X75]: Ngữ văn, Địa lí, Tin học

9.      [X71]: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học

10.    [X78]: Ngữ văn, GD Kinh tế và PL, Tiếng Anh

5 301

100

200

Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 20 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2;

                     Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa

2.      [A01]: Toán, Vật Lí, Anh

3.      [A02]: Toán, Vật Lí, Sinh học

4.      [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học

5.      [B08]: Toán, Sinh học, Anh

6.      [D07]: Toán, Hóa học, Anh

7.      [X08]: Toán, Vật Lí, Công nghệ nông nghiệp

8.      [X11]: Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

9.      [X12]: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

10.     [X15]: Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp

6 301

100

200

Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 20 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2;

                     Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2.      [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3.      [C04]: Toán, Ngữ văn, Địa lý

4.      [A09]: Toán, Địa lý, GDCD

5.      [C19]: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

6.      [C20]: Ngữ văn, Địa lý, GDCD

7.      [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và PL

8.      [X74]: Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và PL

9.      [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

10.     [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

 

7 301

100

200

Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 30 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2;

                     Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

2.      [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3.      [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

4.      [D10]: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

5.      [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

6.      [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

8 301

100

200

Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 100 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2; PT3 

                  Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

2.      [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3.      [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

4.      [D10]: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

5.      [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

6.      [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

9 301

100

200

Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 40 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2; PT3 

                  Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [D01]: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

2.      [D04]: Toán, Ngữ Văn, tiếng Trung Quốc

3.      [D14]: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4.      [D15]: Ngữ Văn, Địa lý, tiếng Anh

5.      [D45]: Ngữ văn, Địa lý, tiếng Trung Quốc

6.      [D65]: Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Trung Quốc

7.      [D66]: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

8.      [X78]: Ngữ văn, GD Kinh tế và PL, Tiếng Anh

10 301

100

200

Kế toán 7340301 Kế toán 100 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2; PT3 

                  Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2.      [A09]: Toán, Địa lý, GD công dân

3.      [C02]: Toán, Ngữ văn, Hóa học

4.      [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5.      [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử

6.      [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

7.      [X01]: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

 

11 301

100

200

Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 40 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2; PT3 

                  Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2.      [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử

3.      [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

4.      [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5.      [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

6.      [X25]: Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

7.      [X01]: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

12 301

100

200

Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 100 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2; PT3 

                  Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học

2.      [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3.      [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

4.      [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học

5.      [X06]: Toán, Vật lý, Tin học

6.      [X10]: Toán, Hoá học, Tin học

7.      [X22]: Toán, Địa lý, Tin học

8.      [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh

9.      [X75]: Ngữ văn, Địa lý, Tin học

10. [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh

13 301

100

200

Nông nghiệp 7620101 Nông nghiệp 40 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2; PT3 

                  Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2.      [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lý

3.      [B03]: Toán, Sinh học, Ngữ văn

4.      [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học

5.      [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học

6.      [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

7.      [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

8.      [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

9.      [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL

10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL

 

14 301

100

200

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 40 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2; PT3 

                  Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2.      [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3.      [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4.      [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5.      [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý

6.      [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

15 301

100

200

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 40 Phương thức:  Đợt 1: PT1; PT2; PT3 

                  Các đợt bổ sung: PT2; PT3

Tổ hợp:

1.      [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2.      [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lý

3.      [B03]: Toán, Sinh học, Ngữ văn

4.      [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học

5.      [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học

6.      [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

7.      [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

8.      [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

9.      [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL

10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL

Lưu ý: Chỉ tiêu của các ngành đào tạo giáo viên có thể điều chỉnh sau khi có quyết định giao chỉ tiêu cho Trường Đại học Quảng Bình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thông báo nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2024 (đợt 2)

  1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

  1. Phạm vi tuyển sinh:

 – Các ngành đào tạo giáo viên tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú và học lớp 12 tại Tỉnh Quảng Bình.

– Các ngành đào tạo khác tuyển sinh cả nước.

  1. Phương thức xét tuyển: Nhà trường xét tuyển 02 phương thức:

– Xét theo kết quả học tập THPT;

– Xét tuyển theo điểm thi THPT.

4 Hồ sơ ĐKXT và thời gian, địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT:

* Hồ sơ ĐKXT gồm có:

– Phiếu ĐKXT (theo mẫu trường);

– Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi THPT nếu đăng ký xét tuyển theo điểm thi (01 bản công chứng);

– Bản sao học bạ THPT nếu đăng ký xét tuyển theo kết quả học tập THPT (01 bản công chứng);

– Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

– Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

– Lệ phí ĐKXT: 25.000đ/l nguyện vọng;

– Lệ phí gửi kết quả tuyển sinh: 10.000đ/hồ sơ;

* Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT:

– Thời gian nhận hồ sơ: Từ 29/8/2024 đến 16h ngày 12/9/2024.

– Thời gian xét tuyển và công bố kết quả: dự kiến 13/9/2024.

– Trực tiếp nộp hồ sơ tại Phòng Đào tạo và QLSV – Trường Đại học Quảng Bình, số 18 Nguyễn Văn Linh – Bắc Lý – Đồng Hới – Quảng Bình.

  1. Ngành tuyển sinh, tổ hợp, chỉ tiêu, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển:
    TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển Xét tuyển theo kết quả học tập THPT Xét tuyển theo điểm thi THPT
    Chỉ tiêu  

    Mức điểm nhận HSXT

    Chỉ tiêu  

    Mức điểm nhận HSXT

    I Các ngành đào tạo đại học:          
            1 Giáo dục Mầm non 7140201 – Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

    – Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

    – Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu

    – Toán, Địa lý, Năng khiếu

    M05

    M06

    M07

    M14

    2 21.00 2 23.05
              2 Giáo dục Tiểu học 7140202 – Toán, Vật lý, Hóa học

    – Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

    – Ngữ văn, Toán, GD công dân

    – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    A00

    C00

    C14

    D01

    9 27.00 14 26.61
                3 Giáo dục Thể chất 7140206 – Toán, Sinh, Năng khiếu

    – Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

    – Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu

    – Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu

    T00

    T02

    T05

    T07

    1 23.43
              4 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 – Toán, Vật lý, Hóa học

    – Toán, Vật lý, Sinh học

    – Toán, Hóa học, Sinh học

    – Toán, KHTN, Tiếng Anh

    A00

    A02

    B00

    D90

    4 26.27 4 23.24
              5 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    – Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

    – Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

    – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    C00

    C19

    C20

    D01

    3 26.27 4 26.5
              6 Ngôn ngữ Anh

     

    7220201 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    – Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

    – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

    D01

    D09

    D14

    D15

    48 16.00 41 15.00
              7 Ngôn ngữ Trung Quốc

     

    7220204 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    – Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

    – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

    D01

    D09

    D14

    D15

    14 16.00 13 15.00
              8 Kế toán 7340301 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    – Toán, Địa lý, GD công dân

    – Toán, Ngữ văn, Hóa học

    – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    A01

    A09

    C02

    D01

    47 16.00 38 15.00
            9 Quản trị kinh doanh 7340101 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    – Toán, Vật lý, Lịch sử

    – Toán, Ngữ văn, Lịch sử

    – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    A01

    A03

    C03

    D01

    15 16.00 12 15.00
        10 Công nghệ thông tin 7480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

    – Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    – Toán, Vật lý, Sinh học

    – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    A00

    A01

    A02

    D01

    42 16.00 47 15.00
        11 Nông nghiệp

     

    7620101 – Toán, Vật lý, Hóa học

    – Toán, Sinh học, Ngữ văn

    – Toán, Địa lý, GD công dân

    – Ngữ văn, Sinh học, Địa lý

    A00

    B03

    A09

    C13

    20 16.00 11 15.00
        12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    – Toán, Ngữ văn, Lịch sử

    – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

    C00

    C03

    D01

    D15

    19 16.00 16 15.00
        13 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 – Toán, Vật lý, Hóa học

    – Toán, Sinh học, Ngữ văn

    – Ngữ văn,Toán, Địa lý

    – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    A00

    B03

    C04

    D01

    16 16.00 17 15.00

    Lưu ý: Mức điểm trên áp dụng đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi.

    Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngành Giáo dục Thể chất: Điều kiện hai môn văn hóa đảm bảo theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành. Điểm thi năng khiếu (đợt 1) do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc điểm năng khiếu của các Trường khác tổ chức để xét tuyển.

    * Nhà trường sẽ xem xét điều chỉnh chỉ tiêu của phương thức xét tuyển còn thiếu hồ sơ đăng ký xét tuyển sang phương thức đăng ký xét tuyển khác.

Danh sách thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2024 đợt 1

Thời gian làm thủ tục nhập học:
Từ 19/8/2024 đến 17h00 ngày 28/8/2024 – Tại Phòng Đào tạo và QLSV
Nhà trường tổ chức đón tiếp thí sinh tập trung vào ngày 22/8/2024 – Tại Trung tâm học liệu – Trường Đại học Quảng Bình
Hồ sơ nhập học gồm các loại giấy tờ:

  1. Giấy báo trúng tuyển (02 bản photocopy).
  2. Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (02 bản photocopy công chứng).
  3. Học bạ trung học phổ thông (02 bản photocopy công chứng).
  4. Giấy khai sinh (02 bản photocopy công chứng).
  1. Hồ sơ chuyển sinh hoạt Đoàn, Đảng (nếu có). Nộp sổ Đoàn viên (bản gốc, có xác nhận chuyển của Đoàn cơ sở hoặc đoàn tại địa phương); Nếu là Đảng viên thì phải có giấy chuyển hồ sơ đến Ban Tổ chức Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Quảng Bình.
  2. Các giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có): 2 bộ công chứng

Lưu ý: Thí sinh xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GDĐT trước khi làm thủ tục nhập học tại Trường Đại học Quảng Bình.
Sau thời gian trên, nếu Anh/Chị không đến nhập học mà không có lý do chính đáng (theo quy định của Quy chế), Nhà trường coi như Anh/Chị đã bỏ học.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2024 đối với các ngành đào tạo trình độ đại học, theo phương thức điểm thi THPT

Thời gian đăng ký và xét tuyển ( Theo quy định của Bộ GDĐT)

– Thời gian đăng ký trên Hệ thống Bộ GDĐT: từ 18/7 đến 30/7/2024

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Mã hóa tổ hợp xét tuyển  

Ngưỡng điểm đăng ký xét tuyển

I Các ngành đào tạo đại học:    
        1 Giáo dục Mầm non 7140201 – Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

– Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

– Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu

– Toán, Địa lý, Năng khiếu

M05

M06

M07

M14

19.00
          2 Giáo dục Tiểu học 7140202 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

– Ngữ văn, Toán, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

19.00
            3 Giáo dục Thể chất 7140206 – Toán, Sinh, Năng khiếu

– Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

– Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu

– Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu

T00

T02

T05

T07

18.00
          4 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

A00

A02

B00

D90

19.00
          5 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

– Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

C00

C19

C20

D01

19.00
          6 Ngôn ngữ Anh 7220201 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

15.00
          7 Ngôn ngữ Trung Quốc

 

7220204 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

15.00
          8 Kế toán 7340301 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Địa lý, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A01

A09

C02

D01

15.00
        9 Quản trị kinh doanh 7340101 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A01

A03

C03

D01

15.00
    10 Công nghệ thông tin 7480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

15.00
    11 Nông nghiệp

 

7620101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Địa lý, GD công dân

– Ngữ văn, Sinh học, Địa lý

A00

B03

A09

C13

15.00
    12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C03

D01

D15

15.00
    13 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Ngữ văn,Toán, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

B03

C04

D01

15.00

 

Lưu ý: Mức điểm trên áp dụng đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi.

Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngành Giáo dục Thể chất: Điều kiện hai môn văn hóa đảm bảo theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành

 

 

Thông báo ngưỡng điểm đủ điều kiện trúng tuyển năm 2024 theo phương thức xét kết quả học tập THPT (Xét tuyển sớm)

Thí sinh lưu ý:

1. Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải TIẾP TỤC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT: từ ngày 18/7/2024 đến 17g00 ngày 30/7/2024 (theo hướng dẫn của Bộ GDĐT).

2. Nếu thí sinh xác định nhập học vào Trường, cần đặt ngành đủ điều kiện trúng tuyển mà thí sinh muốn theo học ở thứ tự đầu tiên (nguyện vọng số 1).

3. Trong trường hợp chưa xác định nhập học, thí sinh có thể tiếp tục đăng ký, sắp xếp thứ tự nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên để tham gia xét tuyển ở đợt xét chung.

4. Đối với thí sinh chưa có tài khoản ĐKXT trên Hệ thống (đã TN THPT từ năm 2023 trở về trước), liên hệ Sở GD-ĐT để được cấp bổ sung tài khoản: từ ngày 01/7/2024 đến 17g00 ngày 20/7/2024.

TT Ngành đào tạo Mã ngành Điểm trúng tuyển
I Các ngành đào tạo đại học:  
1. Giáo dục Mầm non 7140201 21.00
2. Giáo dục Tiểu học 7140202 27.00
3. Giáo dục Thể chất 7140206 23.43
4. Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 26.27
5. Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 26.27
6. Ngôn ngữ Anh 7220201 16.00
7. Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 16.00
8. Quản trị kinh doanh 7340101 16.00
9. Kế toán 7340301 16.00
10. Công nghệ thông tin 7480201 16.00
11. Nông nghiệp 7620101 16.00
12. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 16.00
13. Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 16.00

Danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển năm 2024 theo phương thức xét kết quả học tập THPT (Xét tuyển sớm) Tải tại đây

Danh sách điểm thi môn năng khiếu Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất năm 2024 đợt 1