Công văn hướng dẫn tuyển sinh năm 2024_Bộ Giáo dục và Đào tạo

Quyết định danh sách sư phạm được hưởng chính sách hổ trợ học phí và chi phí sinh hoạt theo quy định tại Nghị định số 116/2020/NĐ-CP của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh Quảng Bình

Dự kiến tuyển sinh đại học chính quy năm 2024

  1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

  1. Phạm vi tuyển sinh:

Các ngành đào tạo giáo viên tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú và học lớp 12 tại Tỉnh Quảng Bình.

– Các ngành đào tạo khác tuyển sinh cả nước.

  1. Hình thức xét tuyển:

– Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

– Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT

  1. Ngành tuyển sinh (dự kiến):
TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu dự kiến Ghi chú
I Các ngành đào tạo đại học: 760
1    Giáo dục Mầm non 7140201 40  
Giáo dục Tiểu học 7140202 60
Giáo dục Thể chất 7140206 20
4 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 20
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 20 Mã ngành mới
Ngôn ngữ Anh 7220201 100
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 60
Kế toán 7340301 100
 9    Quản trị kinh doanh 7340101 60
    10     Công nghệ thông tin 7480201 100
    11      Nông nghiệp 7620101 60
    12     Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 60
    13     Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 60
II Các ngành đào tạo cao đẳng: 30
   1 Giáo dục Mầm non 51140201 30

Biểu mẫu đăng ký tuyển sinh năm 2026

 

TT TÊN BIỂU MẪU Link tải
1 Phiếu đăng ký xét tuyển Đại học năm 2026 (các đợt bổ sung)  Theo điểm thi THPT Tải tại đây
2 Phiếu đăng ký xét tuyển Đại học 2026 (các đợt bổ sung) Theo kết quả học tập THPT  Tải tại đây
4 Phiếu đăng ký dự thi Năng khiếu năm 2026 Tải tại đây
5 Phiếu đăng ký xét tuyển Đại học Liên thông năm 2026 Tải tại đây
6 Phiếu đăng ký xét tuyển Đại học từ xa năm 2026 Tải tại đây

 

 

 

 

Thông báo nhận hồ sơ tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 đợt bổ sung

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Quảng Bình thông báo ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đợt bổ sung năm 2023 các ngành đào tạo như sau:

  1. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

  1. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
  2. Phương thức xét tuyển

+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quá học tập ở cấp THPT.

+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT.

+ Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực do các đơn vị khác tố chức để xét tuyển: Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh đạt từ 500 điểm hoặc Đại học Quốc gia Hà Nội đạt từ 60 điểm.

  1. Các ngành, chi tiêu, tổ hợp và điểm nhận hồ sơ:
TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Mã hóa tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu theo điểm thi THPT Chỉ tiêu theo kết quả học tập THPT Chỉ tiêu

theo kết quả ĐGNL

Điểm nhận HSXT theo điểm thi THPT Điểm nhận HSXT theo kết quả học tập THPT
1 Ngôn ngữ Anh

 

7220201 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

25 25 10 15.00 18.00
2 Ngôn ngữ Trung Quốc

 

7220204 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

10 5 5 15.00 18.00
3 Kế toán 7340301 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Địa lý, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A01

A09

C02

D01

25 25 10 15.00 18.00
4 Quản trị kinh doanh 7340101 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A01

A03

C03

D01

10 5 5 15.00 18.00
5 Công nghệ thông tin 7480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

25 25 10 15.00 18.00
6 Nông nghiệp 7620101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Địa lý, GD công dân

– Ngữ văn, Sinh, Địa lý

A00

B03

A09

C13

10 5 5 15.00 18.00
7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C03

D01

D15

10 5 5 15.00 18.00
8 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Ngữ văn,Toán, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

B03

C04

D01

10 5 5 15.00 18.00

Lưu ý:  

Các mức điểm nói trên áp dụng cho thí sinh thuộc khu vực 3, không thuộc đối tượng ưu tiên.

– Điểm xét tuyển các tổ hợp là như nhau.

 

  1. Hồ sơ ĐKXT và thời gian, địa điếm nộp hồ sơ ĐKXT

* Hồ sơ ĐKXT gồm có:

– Phiếu ĐKXT (theo mẫu trường);

– Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi THPT nếu đăng ký xét tuyển theo điểm thi (01 bản công chứng);

– Bản sao học bạ THPT nếu đăng ký xét tuyển theo kết quả học tập THPT (01 bản công chứng);

– Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

– Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

– Một phong bì ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để Nhà trường thông báo kết quả xét tuyển.

– Lệ phí ĐKXT: 25.000đ/l nguyện vọng;

– Lệ phí gửi kết quả tuyển sinh: 10.000đ/hồ sơ;

* Thời gian và địa điếm nộp hô sơ ĐKXT:

– Thời gian nhận hồ sơ: đến 31/10/2023.

– Thời gian xét tuyển và công bố kết quả: dự kiến 02/11/2023.

– Địa điểm nộp hồ sơ: Phòng Đào tạo Trường Đại học Quảng Bình hoặc gửi qua đường Bưu điện theo địa chỉ: Phòng Đào tạo – Trường Đại học Quảng Bình, số 312 Lý Thường Kiệt – Bắc Lý – Đồng Hới – Quảng Bình.

 

Thí sinh theo dõi điểm trúng tuyển, danh sách trúng tuyển tại cổng thông tin tuyển sinh http://tuyensinh.qbu.edu.vn.

Đường dây nóng phục vụ tuyển sinh: 0232.3824052 – 0819692288

Danh sách thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 ( đợt 2)

  • Thí sinh nhập học từ 22/9 đến 02/10/2023
  • Nhà trường tổ chức nhập học tập trung cho thí sinh vào ngày 26/9/2023 đến 27/9/2023 Tại Trung tâm học liệu

Ds Trung Tuyen D2