DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1- 2019

Trường ĐH Quảng Bình thông báo danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 (cả 2 phương thức theo điểm thi THPT Quốc gia và điểm Học bạ, tính đến ngày 08/8/2019).

Mời thí sinh trúng tuyển đến làm thủ tục nhập học(hồ sơ nhập học thí sinh xem chi tiết tại đây).

Thời gian nhập học: từ ngày Thông báo đến 17h ngày 15 tháng 8 năm 2019

Địa điểm: Phòng Đào tạo, tầng 2, Nhà hiệu bộ, Trường ĐH Quảng Bình

Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, TP Đồng Hới, Quảng Bình 

Thông báo tuyển sinh đại học hệ Liên thông, Văn bằng 2 năm 2018– đợt 3

Trường Đại học Quảng Bình thông báo tuyển sinh đại học hệ Liên thông, Văn bằng 2 năm 2018– đợt 3 như sau:

ThongbaoTSdot3 2018

 

Thông báo tuyển sinh đại học hệ liên thông, văn bằng 2 năm 2018 – đợt 3

I. THÔNG TIN TUYỂN SINH

STTNgành đào tạo Mã ngànhChỉ tiêuĐối tượng tuyển sinh(Đã có bằng tốt nghiệp)
 AHỆ LIÊN THÔNG
ITừ trình độ CĐ lên ĐH(hình thức chính quy)180
1Giáo dục Mầm non714020220CĐ Giáo dục Mầm non
2Sư phạm Toán học714020910CĐ Sư phạm Toán học
3Sư phạm Hóa học714021210CĐ Sư phạm Hóa học
4Sư phạm Ngữ văn714021710CĐ Sư phạm Ngữ văn
5Sư phạm Lịch sử714021810CĐ Sư phạm Lịch sử
6Công nghệ thông tin748020130CĐ Công nghệ thông tin
7Ngôn ngữ Anh722020130CĐ Tiếng Anh, CĐSP Tiếng Anh
8Kế toán734030130CĐ Kế toán
9Quản trị kinh doanh734010130CĐ Quản trị kinh doanh
IITừ trình độ CĐ lên ĐH (hình thức VLVH)270
    1Giáo dục Mầm non714020130CĐ Giáo dục Mầm non
2Giáo dục Tiểu học714020230CĐ Giáo dục Tiểu học
3Sư phạm Toán học714020930CĐ Sư phạm Toán học
4Sư phạm Hóa học714021230CĐ Sư phạm Hóa học
5Sư phạm Ngữ văn714021730CĐ Sư phạm Ngữ văn
6Công nghệ thông tin748020130CĐ Công nghệ thông tin
7Ngôn ngữ Anh722020130CĐ Tiếng Anh, CĐSP Tiếng Anh
8Kế toán734030130CĐ Kế toán
9Quản trị kinh doanh734010130CĐ Quản trị kinh doanh
BVĂN BẰNG 2
IHình thức chính quy110
1Giáo dục Chính trị714020530Đã có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành đào tạo giáo viên
2Sư phạm Toán học714020910
3Sư phạm Hóa học714021210
4Sư phạm Ngữ văn714021710
5Sư phạm Lịch sử714021910
6Kế toán734010340Đã có 01 bằng tốt nghiệp đại học
IIHình thức VLVH280
1Giáo dục Mầm non714020130Đã có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành đào tạo giáo viên
2Giáo dục Tiểu học714020230
3Sư phạm Toán học714020930
4Sư phạm Vật lý714021130
5Sư phạm Hóa học714021220
6Sư phạm Sinh học714021320
7Sư phạm Ngữ văn714021720
8Sư phạm Lịch sử714021920
9Ngôn ngữ Anh722020120Đã có 01 bằng tốt nghiệp đại học
10Quản trị Kinh doanh734010120
11Kế toán734010320
12Công nghệ thông tin748020120

 II. MÔN THI TUYỂN

  1. Hệ liên thông:

Thí sinh phải dự thi 3 môn: Một môn cơ bản, một môn cơ sở ngành và một môn chuyên ngành.

  1. Văn bằng 2: Thí sinh dự thi 02 môn thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương của ngành đăng ký dự thi.

    Lưu ý: Đối với thí sinh dự tuyển văn bằng 2, những trường hợp sau đây được xét miễn thi tuyển sinh:

– Người đã có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành khoa học tự nhiên đăng ký vào học ngành đào tạo mới hệ không chính quy thuộc nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế, ngoại ngữ.

– Người đã có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ đăng ký vào học ngành đào tạo mới hệ không chính quy thuộc nhóm ngành kinh tế, ngoại ngữ.

– Người đã có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy của Trường Đại học Quảng Bình đăng ký trong cùng nhóm ngành.

III. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ THI

  1. Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của Trường Đại học Quảng Bình);
  2. Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp;
  3. Bản sao hợp lệ bảng điểm học tập toàn khoá;
  4. Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
  5. 02 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại của thí sinh;
  6. 03 ảnh chân dung cỡ 4×6 cm có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí  sinh ở mặt sau trong thời hạn 6 tháng tính từ ngày chụp đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi (một ảnh dán trên túi đựng hồ sơ, hai ảnh nộp cho trường).

IV. THỜI GIAN TUYỂN SINH

– Nhận hồ sơ: Từ ngày thông báo cho đến hết ngày 03/12/2018.

– Thời gian thi tuyển: Ngày 08/12/2018

V. LỆ PHÍ TUYỂN SINH

  1. Hệ liên thông: 300.000 đồng/hồ sơ.
  2. Văn bằng 2: 250.000 đồng/hồ sơ.

Đối với thí sinh được xét miễn thi VB2: 150.000đ/hồ sơ

VI. NƠI NỘP HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ THI

Phòng Đào tạo – Trường Đại học Quảng Bình

312 Lý Thường Kiệt – TP. Đồng Hới – Quảng Bình

ĐT: 0232. 3824052          Website: www.quangbinhuni.edu.vn

Kế hoạch thi tuyển sinh đại học hệ liên thông, văn bằng 2 năm 2018 – đợt 2

Căn cứ kế hoạch tuyển sinh liên thông của Trường Đại học Quảng Bình, Nhà trường thông báo kế hoạch thi tuyển sinh đại học hệ liên thông, văn bằng 2 năm 2018 – đợt 2 như sau:

  1. Ngành tuyển sinh và các môn thi:
TTNgànhMôn thi
ILiên thông từ cao đẳng lên đại học
1ĐH Giáo dục Mầm nonTâm lý – Giáo dục học
Văn học thiếu nhi
Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ
2ĐH Giáo dục Tiểu họcVăn học
Tiếng Việt
Phương pháp dạy Toán ở Tiểu học
3ĐH Sư phạm Toán họcĐại số
Giải tích
Thực hành giải Toán
4ĐH Ngôn ngữ AnhNgữ pháp
Kỹ năng Đọc và viết
Tiếng Anh Du lịch – Khách sạn
5ĐH Công nghệ thông tinToán rời rạc
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Lập trình căn bản
IIVăn bằng đại học thứ hai
1ĐH Sư phạm Toán họcĐại số
Giải tích
2ĐH Ngôn ngữ AnhTừ vựng – Ngữ pháp
Kỹ năng Đọc, Viết
3ĐH Kế toánToán cao cấp
Tin học đại cương
4ĐH Công nghệ thông tinToán cao cấp
Tin học đại cương
  1. Thời gian, địa điểm thi tuyển:

2.1. Thời gian: Ngày 20 và 21 tháng 10 năm 2018 (thí sinh có mặt tại tại phòng thi vào lúc 7h00 ngày 20 tháng 10 năm 2018).

2.2. Địa điểm: Tầng 5, Giảng đường A1 – Trường Đại học Quảng Bình

Lưu ý:

+ Thí sinh đọc kỹ th«ng báo này, khi phát hiện sai sót về các thông tin của bản thân  cần báo ngay cho HĐTS Trường trước ngày thi để kịp thời sửa chữa, bổ sung.

+ Khi đến dự thi thí sinh phải mang theo Giấy báo dự thi, Bằng tốt nghiệp cao đẳng (đối với thí sinh dự thi liên thông),Bằng tốt nghiệp đại học (đối với thí sinh dự thi văn bằng 2) và Chứng minh nhân dân.

+ Nhà trường sẽ niêm yết danh sách phòng thi, lịch thi tại Giảng đường A1 – Trường ĐH Quảng Bình vào lúc 16h30 ngày 19/10/2018.

Số ĐT liên hệ: 0232.3824052.

Danh sách trúng tuyển vào đh, cđ hệ cq năm 2018 – đợt 1

Trường Đại học Quảng Bình công bố danh sách thí sinh trúng tuyển vào Đại học, Cao đẳng hệ chính quy, tuyển sinh đợt 1 năm 2018 và Hướng dẫn thủ tục nhập học, cụ thể thí sinh xem ở file đính kèm.

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018 TUYỂN SINH ĐỢT 1

(Gồm xét theo Điểm thi THPT Quốc gia và xét Học bạ)

      Trường Đại học Quảng Bình công bố danh sách thí sinh trúng tuyển vào Đại học, Cao đẳng hệ chính quy, đợt tuyển sinh đợt 1 năm 2018, gồm Danh sách xét theo điểm thi THPT Quốc gia và xét theo học bạ;

Nhà trường đã gửi giấy báo Trúng tuyển cho thí sinh có tên theo danh sách, ngày nhập học là ngày 10 tháng 8 năm 2018, trường hợp thí sinh không nhận được giấy báo vẫn có thể tới nhập học bình thường và đến phòng Đào tạo để được cấp lại giấy báo trúng tuyển;

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Thí sinh phải nộp Bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018 về cho Nhà trường trước ngày10/8/2018 để xác nhận sẽ nhập học vào trường, nếu thí sinh không nộp Nhà trường xem như đã từ chối kết quả Trúng tuyển. Thí sinh có thể tới nộp trực tiếp tại phòng Đào tạo, hoặc gửi thư đảm bảo về cho nhà Trường theo địa chỉ: Bộ phận Tuyển sinh – Trường Đại học Quảng Bình, 312 – Lý Thường Kiệt, TP. Đồng Hới. T. Quảng Bình, Nhà trường sẽ căn cứ vào dấu bưu điện để tính thời hạn cho thí sinh.

Hồ sơ nhập học thí sinh xem mặt sau giấy báo hoặc file Hướng dẫn thủ tục nhập học ở file đính kèm.

Quy định mức điểm quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ để xét tuyển đại học năm 2026

QUY ĐỊNH MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI ĐIỂM CÁC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH

 

TT

 

Chứng chỉ Tiếng Anh

 

Điểm môn Tiếng Anh

(Quy đổi theo thang điểm 10)

IELTS TOEFL iBT TOEFL IBT

(PBT)

TOEIC Vstep
1 5.0 61-64 480-526 600- 6.5 8.0
2 5.5 65-77 527-539 600 7 8.5
3 6.0 78-87 540 850- 7.5 9.0
4 6.5 88-95 541-576 850 8 9.25
5 7.0 96-101 577-589 910- 8.5 9.5
6 7.5 102-109 590-626 910 9 9.75
7 8.0-9.0 110-120 627-677 910+ 10 10.00

QUY ĐỊNH MỨC ĐIỂM QUY ĐỔI ĐIỂM CÁC CHỨNG CHỈ TRUNG QUỐC

Chứng chỉ Trung Quốc Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam Khung tham chiếu Châu Âu Mức điểm

của chứng chỉ

Điểm môn Tiếng Trung

(Quy đổi theo thang điểm 10)

      HSK Bậc 3 HSK3 180-220 8.0
221-260 8.5
261-300 9.0
Bậc 4 HSK4 Từ 180 9.5
Bậc 5 trở lên Từ HSK5 trở lên Từ 180 10

Danh sách phòng thi; Sơ đồ địa điểm thi các môn năng khiếu năm 2026

Phong Thi Gdtc 2026

Phong Thi Gdmn 2026

SO DO PHONG THI 2026

 

Thông báo thời gian, địa điểm tổ chức thi các môn Năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất năm 2026

Căn cứ Kế hoạch số 872/KH-HĐTS ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Hội đồng tuyển sinh về việc tổ chức thi môn Năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất năm 2026 (đợt 1);

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Quảng Bình thông báo lịch thi chính thức như sau:

  1. Thời gian tổ chức thi: từ 7h00 ngày 17, 18 tháng 6 năm 2026
  2. Địa điểm tổ chức thi: Trường Đại học Quảng Bình

Số 312 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Quảng Bình thông báo để các đơn vị phối hợp triển khai thực hiện và các thí sinh được biết thông tin, chuẩn bị đầy đủ các điều kiện tốt nhất để tham gia kỳ thi./.

Thông báo nhận hồ sơ thi năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất năm 2026 đợt 1

  1. Thời gian, hồ sơ đăng ký dự thi, cách thức, địa điểm và lệ phí đăng ký dự thi

1.1. Thời gian

– Nhận hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: từ ngày 25/04 đến hết ngày 30/05/2026.

– Tổ chức thi các môn năng khiếu: Dự kiến ngày 16 và 17/6/2026.

1.2. Hồ sơ đăng ký dự thi

– Phiếu đăng ký dự thi: Theo mẫu của Nhà trường (Tải Phiếu đăng ký dự thi )

– 03 ảnh chân dung cỡ 4×6 cm có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau trong thời hạn 6 tháng tính từ ngày chụp đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi (01 ảnh dán trên phiếu đăng ký dự thi, hai ảnh nộp cho Nhà trường).

1.3. Cách thức, địa điểm

+ Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo và QLSV (tầng 2, Nhà Hiệu bộ – Trường Đại học Quảng Bình)

+ Cách 2: Nộp qua đường bưu điện: Hồ sơ gửi về theo địa chỉ

Bộ phận tuyển sinh – Phòng Đào tạo và QLSV – Trường Đại học Quảng Bình

Số 312 Lý Thường Kiệt – Phường Đồng Thuận – Tỉnh Quảng Trị.

+ Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại link: Tại đây

1.4. Lệ phí

– Lệ phí dự thi: 300.000đ/hồ sơ;

– Lệ phí gửi Giấy báo dự thi: 10.000đ/hồ sơ

(Thí sinh chuyển khoản hoặc nộp tại phòng Kế hoạch, Tài chính & QLĐT)

Thông tin tài khoản:

Tên tài khoản: Trường Đại học Quảng Bình

Số TK: 5310399799; Ngân hàng BIDV Quảng Bình.

Nội dung CK: Le phi xet tuyen NK2026 + SĐT + Họ tên sinh viên 

 Các nội dung thi môn năng khiếu

2.1. Đối với ngành Giáo dục mầm non

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Đọc diễn cảm và Hát.

+ Nội dung Đọc diễn cảm: Thí sinh đọc diễn cảm một bài thơ hoặc đoạn trích do Ban tuyển chọn chuẩn bị (chiếm 50% tổng số điểm của môn Năng khiếu).

+ Nội dung Hát: Thí sinh hát một ca khúc tự chọn bằng lời Việt, có nội dung trong sáng, lành mạnh, không có nhạc đệm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

2.2. Đối với ngành Giáo dục Thể chất

– Kiểm tra thể hình: Thí sinh phải đạt yêu cầu về kiểm tra thể hình theo quy định mới được dự thi các môn năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, cụ thể: Thí sinh có thể hình cân đối, không dị hình, dị tật, nam cao 1,65m và nặng 52kg trở lên; nữ cao 1,55m và nặng 42kg trở lên

– Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Bật xa tại chỗ  và Chạy 100m xuất phát cao

+ Bật xa tại chỗ: Thí sinh thực hiện 02 lần liên tiếp để lấy thành tích cao nhất  (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+  Chạy 100m xuất phát cao: Thí sinh thực hiện 01 lần để lấy thành tích (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

Lưu ý: Nhà trường chỉ sử dụng kết quả thi năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức để xét tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non.

Muốn biết thêm chi tiết, thí sinh vào website: http://tuyensinh.qbu.edu.vn/

Đường dây nóng phục vụ tuyển sinh: 0232.3824052 hoặc 0819692288.

Thông báo tuyển sinh đại học liên thông năm 2026 (Dự kiến)

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Quảng Bình thông báo tuyển sinh đại học liên thông năm 2026, cụ thể như sau:

  1. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh: 770 sinh viên.
  2. Phương thức và điều kiện tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào Điểm trung bình chung toàn khóa học của văn bằng đã tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng hoặc Đại học.
  3. Đối tượng tuyển sinh:

      Đối với các ngành đào tạo giáo viên:

  • Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
  • Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

Đối với các ngành đào tạo khác: Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.

4. Các ngành tuyển sinh, chỉ tiêu và đối tượng tuyển sinh (dự kiến)

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu dự kiến Đối tượng tuyển sinh

(Đã có bằng tốt nghiệp)

A ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG    
1 Giáo dục Mầm non 7140201 40  

Đã tốt nghiệp trình độ Trung cấp trở lên ngành đào tạo giáo viên đúng hoặc cận với ngành đăng ký dự tuyển.

2 Giáo dục Tiểu học 7140202 40
3 Giáo dục Thể chất 7140206 40
4 Sư phạm Toán học 7140209 40
5 Sư phạm Ngữ văn 7140217 40
6 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 40
7 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 40
8 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 40
9 Ngôn ngữ Anh 7220201 70 Đã tốt nghiệp trình độ Trung cấp trở lên cùng ngành hoặc cận ngành với ngành đăng ký dự tuyển
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 60
11 Kế toán 7340301 60
12 Quản trị kinh doanh 7340101 50
13 Công nghệ thông tin 7480201 60
14 Nông nghiệp 7620101 50
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 50
16 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 50

 

5. Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

  • Phiếu đăng ký tuyển sinh (theo mẫu của Trường Đại học Quảng Bình);
  • Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp;
  • Bản sao hợp lệ bảng điểm học tập toàn khoá;
  • Bản sao hợp lệ căn cước công dân;
  • Giấy tờ chứng minh quá trình công tác (nếu có).
  • Thời gian tuyển sinh (dự kiến)

Nhận hồ sơ: Từ ngày thông báo cho đến hết ngày 30/12/2026

–  Nhà trường xét tuyển theo từng đợt khi đủ hồ sơ để đào tạo.

6. Thời gian đào tạo

– Đại học liên thông (Từ Trung cấp lên Đại học): khoảng 3 đến 3.5 năm.

– Đại học liên thông (Từ Cao đẳng lên Đại học): khoảng 2 năm.

– Đại học liên thông (Từ trình độ Đại học trở lên): khoảng 2 năm

7. Lệ phí tuyển sinh:

– Lệ phí xét tuyển: 100.000 đồng/hồ sơ.

– Lệ phí gửi kết quả tuyển sinh: 10.000đ/hồ sơ.

8. Nơi nộp hồ sơ tuyển sinh (có thể nộp qua đường bưu điện)

Phòng Đào tạo và QLSV – Trường Đại học Quảng Bình

Số 18 Nguyễn Văn Linh – Đồng Thuận – Quảng Trị

ĐT: 0232. 3824052 Website: http://tuyensinh.qbu.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (dự kiến)

  1. THÔNG TIN CHUNG

Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại hoc Quảng Bình

Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh : DQB

Địa chỉ các trụ sở : 312 Lý Thường Kiệt – Đồng Thuận – Quảng Trị

Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://qbu.edu.vn/

Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0232.3824052

Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; đề án, quy chế thi tuyển sinh: http://tuyensinh.qbu.edu.vn/ ; https://qbu.edu.vn/

Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo: https://qbu.edu.vn/

Tuyển sinh đào tạo đại học

Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành;

Các ngành đào tạo giáo viên tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú và học lớp 12 tại Tỉnh Quảng Trị.

  1. Mô tả phương thức tuyển sinh:

Nhà trường xét tuyển 3 phương thức như sau:

+ Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

+ Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT

+ Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.

2.1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (mã 301)

Trường xét tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

2.2. Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Đợt 1: Nhà trường sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo tham gia xét tuyển đăng ký trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Các đợt bổ sung:  Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).

2.3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (mã 200)

Nhà trường chỉ xét tuyển cho các đợt bổ sung các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu).

  1. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

      3.1. Ngưỡng đầu vào:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đảo bảo chất lượng đầu vào các ngành đại học thực hiện theo quy định tại điều 9 quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ giáo dục và đào tạo và quy định của Nhà trường.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

– Ngưỡng đảo bảo chất lượng đầu vào các ngành thực hiện theo quy định tại điều 9 quy chế tuyển sinh của Bộ giáo dục và đào tạo và quy định của Nhà trường.

– Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình chung của kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12;

3.2. Điểm xét tuyển: Công thức tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển) + Điểm ưu tiêu (làm tròn đến 02 chữ số thập phân)

3.3. Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên

3.4. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh.

– Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển của các phương thức, tổ hợp xét tuyển thực hiện theo quy định của Trường Đại học Quảng Bình và sẽ được công bố sau khi Bộ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo giáo viên.

 

 

  1. Số lượng tuyển sinh
TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Số lượng tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển
1. 301

100

200

Giáo dục Mầm non 7140201 Giáo dục Mầm non 100 1. [ M05]: Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN

2. [ M06]: Ngữ văn, Toán, NK GDMN

3. [ M07]: Ngữ văn, Địa lí, NK GDMN

4. [ M11]: Ngữ văn, Tiếng Anh, NK GDMN

5. [ M14]: Toán, Địa lí, NK GDMN

2. 301

100

200

Giáo dục Tiểu học 7140202 Giáo dục Tiểu học 120 1.     [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học

2.     [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

3.     [D01]: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

4.     [A01]: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

5.     [C04]: Ngữ văn, Toán, Địa lí

6.     [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học

3 301

100

200

Giáo dục Thể chất 7140206 Giáo dục Thể chất 30 1. [ T00]: Toán, Sinh, Năng khiếu GDTC

2. [ T01]: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDTC

3. [ T03]: Toán, Địa lý, Năng khiếu GDTC

4. [ T04]: Toán, Vật lý, Năng khiếu GDTC

5. [ T05]: Ngữ văn, GD KT&PL, NK GDTC

6. [ T06]: Toán, Hóa, Năng khiếu GDTC

7. [ T07]: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu GDTC

4. 301

100

200

Sư phạm Toán học 7140209 Sư phạm Toán học 30 1.       [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học

2.       [A01]: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh

3.       [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4.       [D07]: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

5.       [X25]: Toán, GD KT&PL, Tiếng Anh

5 301

100

200

Sư phạm Ngữ văn 7140217 Sư phạm

Ngữ văn

 

 

30

 

 

1.     [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2.     [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

3.     [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

4.     [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL

5.     [X78]: Ngữ văn, GD KT&PL, Tiếng Anh

6 301

100

200

Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Sư phạm

Khoa học tự nhiên

30 1.     [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa

2.     [A01]: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh

3.     [B00]: Toán, Hóa học, Sinh học

4.     [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

5.     [D07]: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

7 301

100

200

Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 Sư phạm

Lịch sử – Địa lý

30 1.     [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2.     [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3.     [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý

4.     [X70]: Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL

5.     [X74]: Ngữ văn, Địa lý,  GD KT&PL

 

8 301

100

200

Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Sư phạm

Tiếng Anh

30 1.     [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2.     [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

3.     [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

4.     [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

5.     [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

6.     [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

9 301

100

200

Sư phạm Tin học 7140210 Sư phạm Tin học 30  

1.     [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học

2.     [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3.     [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

4.     [X06]: Toán, Vật lý, Tin học

5.     [X10]: Toán, Hoá học, Tin học

6.     [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh

7.     [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh

10 301

100

200

Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 60 1.     [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2.     [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

3.     [D09]: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

4.     [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

5.     [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

6.     [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

 

11 301

100

200

Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 40 1.     [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

2.     [D04]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Trung

3.     [D14]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4.     [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5.     [D45]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung

6.     [D65]: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

7.     [X78]: Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh

8.     [X90]: Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Trung

 

12 301

100

200

Kế toán 7340301 Kế toán 40 1.     [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2.     [C02]: Toán, Ngữ văn, Hóa học

3.     [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4.     [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

5. [X01]: Toán, Ngữ Văn, GDKT&PL

 

13 301

100

200

Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 40 1.     [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

2.     [A03]: Toán, Vật lý, Lịch sử

3.     [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4.     [D10]: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

5.   [X01]: Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL

 

14 301

100

200

Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 40 1.     [A00]: Toán, Vật lý, Hoá học

2.     [A01]: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3.     [D01]: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

4.      [X06]: Toán, Vật lý, Tin học

5.     [X10]: Toán, Hoá học, Tin học

6.     [X26]: Toán, Tin học, Tiếng Anh

7.     [X79]: Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh

 

15 301

100

200

Nông nghiệp 7620101 Nông nghiệp 40 1.     [A02]: Toán, Vật Lý, Sinh học

2.     [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

3.     [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học

4.     [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

5.     [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

6.     [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

7.     [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học

8.     [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ NN

9.     [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL

10.  [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL

16 301

100

200

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 40 1.     [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2.     [C03]: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

3.     [D01]: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4.     [D15]: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5.     [C04]: Ngữ Văn, Toán, Địa lý

17 301

100

200

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 40 1.     [A02]: Toán, Vật Lý, Sinh học

2.     [B08]: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

3.     [C02]: Ngữ văn, Toán, Hóa học

4.     [C03]: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

5.     [D01]: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

6.     [X01]: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

7.     [X02]: Toán, Ngữ văn, Tin học

8.     [X04]: Toán, Ngữ văn, Công nghệ NN

9.     [X17]: Toán, Lịch sử, GDKT&PL

10. [X21]: Toán, Địa lý, GDKT&PL

Lưu ý: Chỉ tiêu của các ngành đào tạo giáo viên có thể điều chỉnh sau khi có quyết định giao chỉ tiêu cho Trường Đại học Quảng Bình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

  1. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thứ tự xét trúng tuyển ưu tiên như sau:

– Thí sinh có điểm cộng thấp hơn;

– Thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn;

– Thí sinh có điểm trung bình học lực lớp 12 cấp THPT cao hơn.

* Hồ sơ xét tuyển các đợt bổ sung:

– Phiếu ĐKXT (theo mẫu trường);

– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT;

– Bản sao hợp lệ học bạ THPT đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT;

– Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

– Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

* Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu:

– Phiếu đăng ký dự thi: Theo mẫu của Nhà trường.

– 01 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại của thí sinh;

– 02 ảnh chân dung cỡ 4×6 cm có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau trong thời hạn 6 tháng tính từ ngày chụp đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi

* Cách thức, địa điểm nộp hồ sơ:

– Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên (tầng 2, Nhà Hiệu bộ – Trường Đại học Quảng Bình);

– Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển theo địa chỉ: Phòng Đào tạo và QLSV- Trường Đại học Quảng Bình, P. Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị);

– Cách 3: Đăng ký trực tuyến tại: http://tuyensinh.qbu.edu.vn.

  1. Tổ chức tuyển sinh

– Đợt 1: Xét tuyển theo kế hoạch và thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

  (Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tiếp trên hệ thống của Bộ GD và ĐT)

– Các đợt bổ sung: từ ngày 22/8 đến ngày 31/12 (nếu còn chỉ tiêu).

(Thí sinh đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Quảng Bình)

  1. Chính sách ưu tiên

Nhà trường thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  1. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển:

– Thí sinh tham gia xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng

– Thí sinh đăng ký thi năng khiếu: 300.000 đồng/hồ sơ.

– Gửi kết quả trúng tuyển; Giấy báo dự thi năng khiếu: 10.000đ/hồ sơ.

  1. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh

Nhà trường thực hiện đúng theo các quy định, quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Quảng Bình đã được công bố.

  1. Các nội dung thi năng khiếu

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Nhà trường chỉ lấy kết quả thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức để xét tuyển theo các phương thức.

–  Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Mầm non

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Đọc diễn cảm và Hát.

+ Nội dung Đọc diễn cảm: Thí sinh đọc diễn cảm một bài hoặc một đoạn thơ theo sự chuẩn bị của ban tuyển chọn các bài thơ phục vụ cho nội dung đọc diễn cảm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+ Nội dung Hát: Thí sinh hát một ca khúc tự chọn bằng lời Việt, có nội dung trong sáng, lành mạnh, không có nhạc đệm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

– Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Thể chất

Thí sinh phải đạt yêu cầu về kiểm tra thể hình theo quy định mới được dự thi các môn năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, cụ thể: Thí sinh có thể hình cân đối, không dị hình, dị tật, nam cao 1,65m và nặng 52kg trở lên; nữ cao 1,55m và nặng 42kg trở lên.

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Bật xa tại chỗ  và Chạy 100m xuất phát cao

+ Bật xa tại chỗ: Thí sinh thực hiện 02 lần liên tiếp để lấy thành tích cao nhất  (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+  Chạy 100m xuất phát cao: Thí sinh thực hiện 01 lần để lấy thành tích (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

– Thời gian dự kiến thi năng khiếu:

Nhận hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: từ 25/4 đến 30/5/2026;

Tổ chức thi các môn năng khiếu: Dự kiến trước ngày 16-17/6/2026.

Thông báo nộp đơn đề nghị hưởng và cam kết bồi hoàn học phí, chi phí sinh hoạt theo nghị định 116/2020/NĐ-CP

Trường Đại học Quảng Bình thông báo đến sinh viên các ngành đào tạo giáo viên năm 2025 làm Đơn đề nghị hưởng và cam kết bồi hoàn học phí, chi phí sinh hoạt theo nghị định số 116/2020/NĐ-CP và Nghị định số 60/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2020/NĐ-CP.

Mẫu đơn: tại Phụ lục 1, Nghị định số 60/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2020/NĐ-CP (có gửi kèm theo công văn này).

Sau khi sinh viên nộp đơn Nhà trường sẽ trình UBND Tỉnh xét chọn sinh viên theo chỉ tiêu giao nhiệm vụ của UBND hoặc chỉ tiêu của Bộ Giáo dục và Đào tạo giao;

Sinh viên không đăng ký hưởng chế độ theo Nghị định số 116/2020/NĐ-CP thì phải đóng học phí theo quy định.

Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 đợt 2 Trường Đại học Quảng Bình

Thời gian làm thủ tục nhập học:

Từ 19/9/2025 đến 17h00 ngày 29/9/2025 – Tại Phòng Đào tạo và QLSV – Trường Đại học Quảng Bình

I. Khi nhập học, thí sinh cần nộp đầy đủ các loại giấy tờ sau:

  1. Giấy báo trúng tuyển (02 bản photocopy). ( Nếu chưa nhận được thì đến phòng Đào tạo và QLSV để được cấp lại)
  2. Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (02 bản photocopy công chứng).
  3. Học bạ trung học phổ thông (02 bản photocopy công chứng).
  4. Giấy khai sinh (02 bản photocopy công chứng).
  1. Hồ sơ chuyển sinh hoạt Đoàn, Đảng (nếu có). Nộp sổ Đoàn viên (bản gốc, có xác nhận chuyển của Đoàn cơ sở hoặc đoàn tại địa phương);
  2. Các giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có): 2 bộ công chứng

II. Các khoản tiền phải đóng khi nhập học

  1. Học phí tạm tính: Kỳ I: Đại học (chính quy): 15 tín chỉ.

+ Khối ngành 3: Quản trị kinh doanh; Kế toán: 7.065.000đồng/SV

 + Khối ngành 5:  Công nghệ thông tin; Nông nghiệp: 8.220.000đồng/SV;

 + Khối ngành 7:  Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản lý Tài nguyên và Môi trường: 7.500.000 đồng/SV;

  1. Khám sức khỏe cho sinh viên đầu khóa: 195.000 đồng/SV;
  2. Bảo hiểm y tế (Tạm tính): 789.750 đồng/SV/15 tháng
  3.   Bảo hiểm thân thể: 150.000đ/SV/năm học
  4.   Thẻ ATM mở tài khoản thu nộp học phí, lệ phí: SV nộp kèm một bản CMND/CCCD photo không chứng thực hoặc mang theo CMND/CCCD.

 

DS TRUNG TUYEN D222